Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2014
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Đồng Nai (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Nam — Đồng Nai — năm 2014 (53 kỳ, tới 31/12/2014).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 9.4% | 24/09/2014 |
| 1ra nhiều | 11 | 20.8% | 08/10/2014 |
| 2 | 4 | 7.5% | 31/12/2014 |
| 3 | 4 | 7.5% | 24/12/2014 |
| 4 | 8 | 15.1% | 17/12/2014 |
| 5ra ít | 2 | 3.8% | 04/06/2014 |
| 6 | 6 | 11.3% | 22/10/2014 |
| 7 | 5 | 9.4% | 15/10/2014 |
| 8ra ít | 2 | 3.8% | 05/11/2014 |
| 9 | 6 | 11.3% | 10/12/2014 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
544251
01/01/2014
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
585886
01/10/2014
Tổng: 4
|
· | · |
| 2 | · | · | · |
464961
02/04/2014
Tổng: 7
|
· | · |
380910
02/07/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · |
| 3 | · | · | · | · | · | · | · | · |
119813
03/09/2014
Tổng: 4
|
· | · |
463593
03/12/2014
Tổng: 2
|
| 4 | · | · | · | · | · |
891914
04/06/2014
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · |
| 5 | · |
459190
05/02/2014
Tổng: 9
|
853697
05/03/2014
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · |
952080
05/11/2014
Tổng: 8
|
· |
| 6 | · | · | · | · | · | · | · |
680721
06/08/2014
Tổng: 3
|
· | · | · | · |
| 7 | · | · | · | · |
424868
07/05/2014
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 8 |
670129
08/01/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
010192
08/10/2014
Tổng: 1
|
· | · |
| 9 | · | · | · |
923383
09/04/2014
Tổng: 1
|
· | · |
891683
09/07/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · |
| 10 | · | · | · | · | · | · | · | · |
023647
10/09/2014
Tổng: 1
|
· | · |
269736
10/12/2014
Tổng: 9
|
| 11 | · | · | · | · | · |
064418
11/06/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · |
| 12 | · |
165494
12/02/2014
Tổng: 3
|
700729
12/03/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
478177
12/11/2014
Tổng: 4
|
· |
| 13 | · | · | · | · | · | · | · |
234173
13/08/2014
Tổng: 0
|
· | · | · | · |
| 14 | · | · | · | · |
324438
14/05/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 15 |
962742
15/01/2014
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
168607
15/10/2014
Tổng: 7
|
· | · |
| 16 | · | · | · |
993488
16/04/2014
Tổng: 6
|
· | · |
925943
16/07/2014
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 17 | · | · | · | · | · | · | · | · |
567055
17/09/2014
Tổng: 0
|
· | · |
461522
17/12/2014
Tổng: 4
|
| 18 | · | · | · | · | · |
643691
18/06/2014
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · |
| 19 | · |
584863
19/02/2014
Tổng: 9
|
756810
19/03/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
018281
19/11/2014
Tổng: 9
|
· |
| 20 | · | · | · | · | · | · | · |
199048
20/08/2014
Tổng: 2
|
· | · | · | · |
| 21 | · | · | · | · |
248532
21/05/2014
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 22 |
200662
22/01/2014
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
495988
22/10/2014
Tổng: 6
|
· | · |
| 23 | · | · | · |
819875
23/04/2014
Tổng: 2
|
· | · |
244798
23/07/2014
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 24 | · | · | · | · | · | · | · | · |
843337
24/09/2014
Tổng: 0
|
· | · |
859821
24/12/2014
Tổng: 3
|
| 25 | · | · | · | · | · |
552004
25/06/2014
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 26 | · |
502952
26/02/2014
Tổng: 7
|
854368
26/03/2014
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
858577
26/11/2014
Tổng: 4
|
· |
| 27 | · | · | · | · | · | · | · |
036863
27/08/2014
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
| 28 | · | · | · | · |
187101
28/05/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 29 |
640410
29/01/2014
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
702076
29/10/2014
Tổng: 3
|
· | · |
| 30 | · | · | · |
414782
30/04/2014
Tổng: 0
|
· | · |
805897
30/07/2014
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · |
| 31 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
130539
31/12/2014
Tổng: 2
|
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
